Đểnh đoảng như rau cần nấu suông
Direct English translation
Absent-minded like water dropwort cooked plain.
Equivalent English version
Scatterbrained
Giải thích tiếng Việt
Chỉ người hay đãng trí, vụng về, làm việc thiếu trước thiếu sau. Thường dùng để chê trách nhẹ nhàng tính cẩu thả, lơ đễnh trong sinh hoạt hằng ngày.
English explanation
Used to describe someone who is forgetful, scatterbrained, or careless in what they do. It is often said as a mild reproach for habitual absent-mindedness in everyday life.